Mẫu hợp đồng thuê đất mới nhất 2017- 2019

Tùy nhu cầu sử dụng mà gia đình bạn thuê đất với mục đích khác nhau như làm nhà ở, làm nhà xưởng hay kho bãi. Hôm nay, chúng tôi xin chia sẻ cho các bạn mẫu hợp đồng thuê đất chính xác nhất, mới nhất hiện nay để các bạn tham khảo:

Mẫu hợp đồng thuê đất

**************************************************************************************

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT

Hôm nay: ngày……tháng……năm…….        

Địa điểm: ………………………………………………………………………………………………………………

Căn cứ Luật Đất đai ngày….tháng…năm….của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Chúng tôi gồm có:

BÊN CHO THUÊ ĐẤT ( Bên A):

Họ và tên Ông (bà) : …………………………………………………………………………………..

Ngày / tháng/ năm sinh: ……………………………………………………………

CMND số: ……………… cấp ngày ………………….. tại nơi ……………

Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………

Số điện thoại:………………………………………………………………………………………………

Nghề nghiệp:.……………………………………………………………………………………………….

BÊN THUÊ ĐẤT ( Bên B):

Họ và tên : ………………………………………………………………………………………..

CMND số: …………………cấp ngày …………………. Tại nơi…………………..

Hộ khẩu:..…………………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………………………

Nghề nghiệp:……………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ làm việc:…………………………………………………………………………………………

Số điện thoại liên lạc:.………………………………………………………………………………..

Nghề nghiệp: ……………………………………………………………………………….

Hai bên chúng tôi thỏa thuận giao kết hợp đồng thuê nhà ở với nội dung sau đây:

Điều 1: Đối tượng hợp đồng  

  • Thửa đất có diện tích:…………………..m2
  • Loại đất:……………………………………………………………………………………………………………..
  • Hạng đất (nếu có):…………………………………………………………………………………………….
  • Thửa đất số:……………………………………………………………………………………………………….
  • Tờ bản đồ:………………………………………………………………………………………………………….
  • Thời hạn sử dụng đất:……………………………………………………………………………….
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: …ngày cấp……tháng…….năm…do…….

………………………………………………………………………………

Tài sản có gắn liền với đất (nếu có):

Điều 2: Cam kết hợp đồng

  • Thời hạn cho thuê đất từ ngày…..tháng….năm……đến ngày…..tháng…….năm…….
  • Số tiền thuê đất (bằng số):………Đ/ m2 (ha)/ năm(tháng)
  • Số tiền thuê đất (bằng chữ):………………………………………………………………………………………………..
  • Số tiền cọc (nếu có):………………………………………………………………………………………………………………
  • Thời điểm bên B thanh toán cho bên A:…………………………………………………………………………
  • Phương thức thanh toán các bên:…………………………………………………………………………………….

Điều 3: Bên thuê đất (bên B) cam kết

  • Bên B phải trả tiền cho bên A đúng số tiền, thời điểm và hình thức thanh toán đã cam kết trong hợp đồng.
  • Bên thuê đất (bên B) phải sử dụng đúng mục đích, đúng ranh giới phần đất và không được hủy hoại làm giảm giá trị sử dụng của đất.
  • Khi hết hạn thuê phải trả đất lại cho bên A đúng hiện trạng đã giao kết trong hợp đồng.

Điều 4: Bên cho thuê đất (bên A) cam kết

  • Bên A cam kết bàn giao đất đúng thời gian, diện tích đất đã giao kết trong hợp đồng.
  • Có trách nhiệm làm sổ đỏ với cơ quan pháp lý và giao cho bên B sau ngày…..tháng……năm.

Hợp đồng này được hình thành ngày….tháng….năm…… Được lập thành ba bản, mỗi bên giữ một bản và một bản gửi đến các cơ quan Công chứng Nhà nước giữ.

Bên nào không thưc hiện theo đúng giao kết trong hợp đồng sẽ phải bồi thường thiệt hại do vi phạm gây ra theo quy định của pháp luật.

                BÊN THUÊ ĐẤT                            BÊN CHO THUÊ ĐẤT

                (ký và ghi rõ họ tên)                                (ký và ghi rõ họ tên)   

Ghi chú: Mẫu hợp đồng thuê đất trong khu công nghiệp thực hiện theo mãu ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất

Mẫu hợp đồng cho thuê đất theo Cơ sở dữ liệu quốc gia

   Số:  …  /HĐTĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

      …, ngày … tháng … năm …  

 

HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT

(Áp dụng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước thuê đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế)

 

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định cho thuê đất số (ghi rõ số, ngày, tháng, năm và trích yếu của Quyết định)

Hôm nay, ngày … tháng … năm … tại (ghi địa điểm nơi ký hợp đồng) ………………………………. , chúng tôi gồm:

I. Bên cho thuê đất là Ủy ban nhân dân …………………………………………………………………………

Do ông (bà): …………………………………………………. (ghi họ và tên, chức vụ của lãnh đạo cơ quan tài nguyên và môi trường) làm đại diện.

II. Bên thuê đất là: ……………………………………………………………………………………………………..

(Đối với hộ gia đình thì ghi tên chủ hộ, địa chỉ nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; đối với cá nhân thì ghi tên cá nhân, địa chỉ nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, số chứng minh nhân dân, tài khoản (nếu có); đối với tổ chức thì ghi tên tổ chức, địa chỉ trụ sở chính, họ tên và chức vụ người đại diện, số tài khoản).

III. Hai Bên thỏa thuận ký hợp đồng thuê đất với các điều, khoản sau đây:

Điều 1. Bên cho thuê đất cho Bên thuê đất thuê khu đất như sau:

  1. Diện tích đất thuê………….. m2 (ghi rõ bằng số và bằng chữ, đơn vị là mét vuông)

Tại … (ghi tên xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, tỉnh; thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đất cho thuê) để sử dụng vào mục đích … (ghi theo Quyết định cho thuê đất).

  1. Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ Trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ Trích đo địa chính) số …, tỷ lệ … do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất lập (Đối với cấp huyện chưa thành lập Văn phòng đăng ký thì do Phòng Tài nguyên môi trường lập) ngày … tháng … năm …
  2. Thời hạn thuê đất là … năm (ghi rõ số năm thuê đất bằng số và bằng chữ phù hợp với thời hạn thuê đất đã ghi trong Quyết định cho thuê đất), kể từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …
  3. Việc cho thuê đất không làm mất quyền sở hữu của Nhà nước đối với khu đất và mọi tài nguyên nằm trong lòng đất.

Điều 2. Bên thuê đất có trách nhiệm trả tiền thuê đất theo quy định sau:

  1. Giá tiền thuê đất là … đồng/m2/năm, (ghi bằng số và bằng chữ) ;

Giá thuê đất này được ổn định 05 năm, kể từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm … . Hết thời hạn trên, giá tiền thuê đất được tính lại theo quy định của Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

  1. Phương thức nộp tiền thuê đất: ………………………………………………………………
  2. Nơi nộp tiền thuê đất: ……………………………………………………………………………

Điều 3. Việc sử dụng đất trên khu đất thuê phải phù hợp với mục đích sử dụng đất đã ghi trong Điều 1 của Hợp đồng này.

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các Bên

  1. Bên cho thuê đất bảo đảm việc sử dụng đất của Bên thuê đất trong thời gian thực hiện hợp đồng (trừ trường hợp phải thu hồi đất theo quy định tại Điều 38 Luật Đất đai);
  2. Trong thời gian thực hiện hợp đồng, Bên thuê đất có các quyền và nghĩa vụ theo quy đinh tại Điều 111 và Điều 114 của Luật Đất đai.
  3. Trong thời hạn hợp đồng còn hiệu lực thi hành, nếu Bên thuê đất trả lại toàn bộ hoặc một phần khu đất thuê trước thời hạn thì phải làm thủ tục thu hồi đất theo quy định tại Điều 131 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ.
  4. Các quyền và nghĩa vụ khác theo thỏa thuận của các Bên (nếu có).

Điều 5. Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau:

  1. Hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp;
  2. Do đề nghị của một bên hoặc các bên tham gia hợp đồng và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất đó chấp thuận;
  3. Bên thuê đất bị phá sản hoặc bị phát mại tài sản hoặc giải thể;
  4. Bên thuê đất bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định tại Điều 38 của Luật Đất đai.

Điều 6. Việc giải quyết tài sản gắn liền với đất sau khi kết thúc Hợp đồng này được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 7. Hai Bên cam kết thực hiện đúng quy định của Hợp đồng này, nếu Bên nào không thực hiện thì Bên đó phải bồi thường do việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy định của pháp luật.

Cam kết khác (nếu có): ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Điều 8. Hợp đồng này được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 bản và gửi đến cơ quan thuế nơi xác định mức thu tiền thuê đất, kho bạc nhà nước nơi thu tiền thuê đất.

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Bên thuê đất

(Ký tên và đóng dấu – nếu có)

Bên cho thuê đất

(Ký tên và đóng dấu)

Mẫu hợp đồng cho thuê đất nông nghiệp

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

 

Chúng tôi gồm có:

Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A) (1):

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

Bên thuê (sau đây gọi là bên B) (1):

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê quyền sử dụng đất theo các thoả thuận sau đây:

 

ĐIỀU 1
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THUÊ

 

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo  ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………(2),

cụ thể như sau:

– Thửa đất số: ……………………………………………

– Tờ bản đồ số:…………………………………………..

– Địa chỉ thửa đất: ……………………………………………………………………………….

– Diện tích: …………………………. m2 (bằng chữ: ……………………………………….)

– Hình thức sử dụng:

+ Sử dụng riêng: ………………………………. m2

+ Sử dụng chung: ……………………………… m2

– Mục đích sử dụng:……………………………………

– Thời hạn sử dụng:…………………………………….

– Nguồn gốc sử dụng:…………………………………

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

ĐIỀU 2
THỜI HẠN THUÊ

 

Thời hạn thuê quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là ………………………………….., kể từ ngày ……../……./…………

 

ĐIỀU 3
MỤC ĐÍCH THUÊ

 

Mục đích thuê quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:…………………

……………………………………………………………………………………………………………………..

 

ĐIỀU 4
GIÁ THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

 

  1. Giá thuê quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ……………………………………………………. đồng

(bằng chữ:………………………………………………………………………………đồng Việt Nam).

  1. Phương thức thanh toán như sau: …………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

ĐIỀU 5
NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

 

  1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

– Giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời điểm ………………………………………………………………………………………..;

– Kiểm tra, nhắc nhở bên B bảo vệ, giữ gìn đất và sử dụng đất đúng mục đích;

– Nộp thuế sử dụng đất;

– Báo cho bên B về quyền của người thứ ba đối với thửa đất, nếu có;

  1. Bên A có các quyền sau đây:

– Yêu cầu bên B trả đủ tiền thuê;

– Yêu cầu bên B chấm dứt ngay việc sử dụng đất không đúng mục đích, huỷ hoại đất hoặc làm giảm sút giá trị của đất; nếu bên B không chấm dứt hành vi vi phạm, thì bên A có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng, yêu cầu bên B hoàn trả đất và bồi thường thiệt hại;

– Yêu cầu bên B trả lại đất, khi thời hạn cho thuê đã hết.

ĐIỀU 6
NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

 

  1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

– Sử dụng đất đúng mục đích, đúng thời hạn thuê;

– Không được huỷ hoại, làm giảm sút giá trị sử dụng của đất;

– Trả đủ tiền thuê theo phương thức đã thoả thuận;

– Tuân theo các quy định về bảo vệ môi trường; không được làm tổn hại đến quyền, lợi ích của người sử dụng đất xung quanh;

– Không được cho người khác thuê lại quyền sử dụng đất nếu không được bên A đồng ý bằng văn bản.

– Trả lại đất sau khi hết thời hạn thuê;

  1. Bên B có các quyền sau đây:

– Yêu cầu bên A giao thửa đất đúng như đã thoả thuận;

– Được sử dụng đất ổn định theo thời hạn thuê đã thoả thuận;

– Được hưởng hoa lợi, lợi tức từ việc sử dụng đất.

 

ĐIỀU 7
VIỆC ĐĂNG KÝ CHO THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ NỘP LỆ PHÍ

 

  1. Việc đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên A chịu trách nhiệm thực hiện.
  2. Lệ phí liên quan đến việc thuê quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do bên ………………. chịu trách nhiệm nộp.

 

ĐIỀU 8
PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

 

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

 

ĐIỀU 9
CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

 

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan

1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được cho thuê quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Thửa đất không có tranh chấp;

b) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4 Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

1.5 Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

 

ĐIỀU ……. (10)
…………………………………………………………………………………

 

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………….

 

ĐIỀU…….
ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

 

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

 

Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH
UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN …………………

 

Ngày………tháng………..năm……… (bằng chữ ……………………………………………)

tại ……………………………………………………………………………………………………….(12),

tôi ………………………………………………., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn …………………………….. huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh…………. ………………………………………………. tỉnh/thành phố ………………………………………………

 

CHỨNG THỰC:

 

– Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất được giao kết giữa bên A là……………………………………………………………………… và bên B là ……………………………..………………………………; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

– Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

– Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

– ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….(13)

– Hợp đồng này được làm thành………. bản chính (mỗi bản chính gồm……. tờ, …….. trang), giao cho:

+ Bên A …… bản chính;

+ Bên B ……. bản chính;

Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

Số………………………….., quyển số …………….TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Mẫu đơn xin thuê đất nông nghiệp

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Mẫu số : 01b/ĐĐ
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

 

ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

( Dùng cho hộ gia đình, cá nhân)

 

Kính gửi : Ủy ban nhân dân xã ( phường, thị trấn)…………………………………..
  Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc Tỉnh )………….
   

 

  1. Họ và tên người xin thuê đất ( viết chữ in hoa)*:……………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:…………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………

Số sổ hộ khẩu:…………………………………………cấp ngày………tháng……. năm……………

3. Địa chỉ liên hệ:………………………………………………,Điện thọai:………………………….

4. Địa điểm khu đất xin thuê:………………………………………………………………………….

5. Diện tích xin thuê ( m2):…………………………………………………………………………….

6. Thời hạn thuê đất ( năm) :…………………………………………………………………………..

7. Để sử dụng vào mục đích :………………………………………………………………………

8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai; trả tiền thuê đất đầy đủ, đúng hạn.

……., ngày…..tháng….năm……

Người xin thuê đất

(ký và ghi rõ họ, tên)

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ( PHƯỜNG, THỊ TRẤN)………………..

1.Về nhu cầu người xin thuê đất:………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

2.Về khả năng quỹ đất để cho thuê :……………………………………………………………………

….., ngày….tháng….năm…

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

( Ký tên, đóng dấu)

* Đối với hộ gia đình thì ghi “ Hộ ông/ bà” và ghi họ , tên, năm sinh, số giấy CMND và ngày, nơi cấp giấy CMND của chủ hộ gia đình; trường hợp hai vợ chồng cùng xin thuê đất thì ghi họ, tên, năm sinh, số giấy CMND và ngày, nơi cấp giấy CMND của vợ và của chồng.

 

Trên đây là mẫu hợp đồng cho thuê đất cá nhânluatdat.com xin tư vấn cho bạn tham khảo! Ngoài ra bạn có thể sử dụng mẫu này làm mẫu hợp đồng thuê đất kinh doanh. Cảm ơn các bạn đã quan tâm và theo dõi bài viết.

Tham khảo: http://csdl.thutuchanhchinh.vn

Tham khảo thêm

Related posts

Leave a Comment